hinh_anh_ong___phu_kien_ppr-19_large
  • Liên hệ: 0983.931.834 - 0942.331.386 (Zalo)

Ống nhựa PPR

Liên hệ

    HÃY ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI

    Chúng tôi sẽ gọi lại ngay cho bạn

    Mô tả sản phẩm

    MÔ TẢ SẢN PHẨM

    1. Nguyên liệu

    Hợp chất cao phân tử Random Polypropylen được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

    2. Thiết bị

    Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa PP-R đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld – Cincinnati – Cộng hòa liên bang Đức

    • Cấp áp lực: 10bar, 16bar, 20bar, 25bar
    • Dải đường kính ống: 20mm – 200mm

    3. Tiêu chuẩn 

    DIN 8077 – 2:2008, DIN 8078 – 2:2008

    • Màu sắc: Màu xanh sọc đỏ, màu trắng sọc xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
    • Quy cách sản phẩm: 4m, 5m, 6m… hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    4. Đặc tính vượt trội

    • Chịu nhiệt cao: Nhiệt độ làm việc đối với chất lỏng tĩnh lên tới 70 độ C, nhiệt độ làm việc chất lỏng động lên đến 90 độ C
    • Bảo toàn nhiệt: Độ dẫn nhiệt thấp, chỉ bằng 1/1500 so với ống đồng và bằng 1/250 so với ống thép.
    • Không độc: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn
    • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiếu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
    • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn lượn. Chịu va đập và không bị vỡ
    • Chống ăn mòn: Ống PP-R không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối – nguyên nhân gây ăn mòn kim loại
    • Chi phí lắp đặt thấp: Ống PP-R có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ lắp đặt giúp giảm chi phí.
    • Độ bền sử dụng: Ống PP-R có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
    • Thân thiện môi trường 

    5. Ứng dụng

    • Hệ thống dẫn nước lạnh hoặc nước nóng
    • Hệ thống sưởi ấm cho sàn nhà, tường nhà
    • Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
    • Hệ thống dẫn hơi và gas trong công nghiệp
    • Hệ thống vận chuyển dung dịch ở nhiệt độ cao và thấp trong ngành thực phẩm. 

    6. Bảng giá ống PPR Stroman:

    STT Sản phẩm Đơn giá (đồng/mét)
    Áp lực (bar) Quy Cách Chưa thuế Thanh toán
    1 PN 10 Ø 20 x 2.3mm                           18,100 19,910
    2 Ø 25 x 2.8mm                           27,500 30,250
    3 Ø 32 x 2.9mm                           43,600 47,960
    4 Ø 40 x 3.7mm                           67,000 73,700
    5 Ø 50 x 4.6mm                           97,000 106,700
    6 Ø 63 x 5.8mm                         154,091 169,500
    7 Ø 75 x 6.8mm                         214,818 236,300
    8 Ø 90 x 8.2mm                         312,000 343,200
    9 Ø 110 x 10.0mm                         499,273 549,200
    10 Ø 125 x 11.4mm                         618,636 680,500
    11 Ø 140 x 12.7mm                         763,182 839,500
    12 Ø 160 x 14.6mm                      1,039,091 1,143,000
    13 PN 20 Ø 20 x 3.4mm                           26,364 29,000
    14 Ø 25 x 4.2mm                           46,091 50,700
    15 Ø 32 x 5.4mm                           67,727 74,500
    16 Ø 40 x 6.7mm                         105,182 115,700
    17 Ø 50 x 8.3mm                         163,364 179,700
    18 Ø 63 x 10.5mm                         257,727 283,500
    19 Ø 75 x 12.5mm                         359,091 395,000
    20 Ø 90 x 15.0mm                         532,636 585,900
    21 Ø 110 x 18.3mm                         754,545 830,000
    22 Ø 125 x 20.8mm                      1,011,364 1,112,500
    23 Ø 140 x 23.3mm                      1,282,273 1,410,500
    24 Ø 160 x 26.6mm                      1,703,545 1,873,900

    • GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

    • ĐỔI TRẢ TRONG 15 NGÀY NẾU LỖI KỸ THUẬT

    • THANH TOÁN TẠI NHÀ HOẶC QUA THẺ

    • Hotline
      0942.331.386

    • Hotline
      0983.931.834

    • LẮP ĐẶT TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN

    Danh mục sản phẩm
    Đánh giá sản phẩm
    Bình luận trên Facebook