gia-mot-cuon-day-dien-cadivi-la-bao-nhieunhom-15-534x462-1
  • Liên hệ: 0983.931.834 - 0942.331.386 (Zalo)

Giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?

Liên hệ

    HÃY ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI

    Chúng tôi sẽ gọi lại ngay cho bạn

    Mô tả sản phẩm

    Hiện nay dây cáp điện Cadivi đang là dòng sản phẩm có nhiều chủng loại, mẫu mã đa dạng nhất trên thị trường. Giá thành của sản phẩm này cũng tăng, giảm, dao động, phong phú không kém. Điều này làm rất nhiều khách hàng hoang mang, phân vân. Một trong những câu hỏi thường gặp về giá của những sản phẩm dây cáp điện Cadivi đó chính là “giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?”. Để giúp khách hàng hiểu thêm về giá thành của dây cáp điện Cadivi, chúng tôi xin giới thiệu bảng giá sản phẩm mới nhất dưới đây để khách hàng tham khảo.

    THUẬN THỊNH PHÁT – ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

    LIÊN HỆ BÁO GIÁ

    HOTLINE: 0852 690000

    Zalo: zalo.me/0852690000

    Nội dung bài viết

    Báo giá sản phẩm dây cáp điện Cadivi theo cuộn.

    TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
    Dây điện CV 1.0 CADIVI Cuộn 295.900
    Dây điện CV 1.25 CADIVI Cuộn 314.600
    Dây điện CV 1.5 CADIVI Cuộn 407.000
    Dây điện CV 2.0 CADIVI Cuộn 526.900
    Dây điện CV 2.5 CADIVI Cuộn 663.300
    Dây điện CV 3.5 CADIVI Cuộn 892.100
    Dây điện CV 4.0 CADIVI Cuộn 1.004.300
    Dây điện CV 5.5 cadivi Cuộn 1.381.600
    Dây điện CV 6.0 cadivi Cuộn 1.476.200
    Dây điện CV 8.0 cadivi Cuộn 1.978.900
    Dây điện CV 10 cadivi Cuộn 2.442.000
    Dây điện đôi mềm 2×16 cadivi Cuộn 303.600
    Dây điện đôi mềm  2×24 cadivi Cuộn 427.900
    Dây điện đôi mềm  2×30 cadivi Cuộn 782.100
    Dây điện đôi mềm 2×32 cadivi Cuộn 548.900
    Dây điện đôi mềm 2×50 cadivi Cuộn 1.268.300

    Một cuộn dây cáp điện Cadivi dài bao nhiều mét?

    Thông thường khi bán hàng cho các đơn vị, công trình xây dựng thì các đơn vị cung cấp dây cáp điện Cadivi thường báo giá theo đơn vị cuộn. Nhưng để thuận tiện cho khách hàng mua lẻ, thì ngày nay các sản phẩm dây cáp điện Cadivi được báo giá theo đợn vị mét. Vậy mỗi một cuộn dây điện sẽ dài bao nhiêu mét? Đây là điều mà rất nhiều khách hàng muốn biết.

    Thông thường thì 1 cuộn dây cáp điện Cadiv sẽ có chiều dài khoảng 100 mét. Theo đó mà khách hàng có thể nhân giá tiền theo số chiều dài mà mình đặt mua.

    Báo giá dây cáp điện Cadivi theo mét.

      MSP   TÊN SẢN PHẨM   ĐVT GIÁ ĐẠI LÝ CHƯA CÓ THUẾ GTGT GIÁ ĐẠI LÝ CÓ THUẾ GTGT
    (A) (B) (C) (1) (2)
    102100 Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)   0  
    1021004 VC-1,5(F 1,38) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 3,080 3,388
    1021006 VC-2,5(F 1,77) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 4,920 5,412
    1021008 VC-4,0(F 2,24) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 7,650 8,415
    1021010 VC-6,0(F 2,74) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 11,230 12,353
    1021013 VC-10,0(F 3,56) – 450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 18,820 20,702
      Dây đồng đơn cứng bọc PVC -300/500V -TCVN 6610-3   0  
    1020101 VC-0,50(F 0,80) – 300/500V mét 1,240 1,364
    1020102 VC-0,75(F 0,97) – 300/500V mét 1,640 1,804
    1020104 VC-1,00(F 1,13) – 300/500V mét 2,090 2,299
      Dây nhôm đơn cứng bọc PVC -0.6/1kV -TCCS 10A   0  
    2020205 VA-7 (F 3,00)-0.6/1kV mét 2,440 2,684
    102110 Dây điện bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)     0  
    1021102 VCm-0,5 (1×16/0.2 ) -300/500V mét 1,280 1,408
    1021103 VCm-0,75 (1×24/0,2 ) -300/500V mét 1,720 1,892
    1021104 VCm-1.0 (1×32/0,2 ) -300/500V mét 2,200 2,420
    0 Dây điện bọc nhựa PVC -450/750V -TCVN 6610-3 (ruột đồng)     0  
    1021106 VCm-1.5-(1×30/0.25)–450/750V – (TCVN 6610-3:2000) mét 3,250 3,575
    1021108 VCm-2.5-(1×50/0.25)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000) mét 5,190 5,709
    1021110 VCm-4-(1×56/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000) mét 8,020 8,822
    1021112 VCm-6-(7×12/0.30)–450/750V  – (TCVN 6610-3:2000) mét 12,020 13,222
    1021113 VCm-10 (7×12/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 21,500 23,650
    1021114 VCm-16 (7×18/0.4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 31,500 34,650
    1021115 VCm-25 (7×28/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 48,400 53,240
    1021116 VCm-35 (7×40/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 68,300 75,130
    1021117 VCm-50 (19×21/0,4) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 100,500 110,550
    1021118 VCm-70 (19×19/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 137,800 151,580
    1021119 VCm-95 (19×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 180,700 198,770
    1021120 VCm-120 (19×32/0.5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 228,700 251,570
    1021121 VCm-150 (37×21/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 295,900 325,490
    1021122 VCm-185 (37×25/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 350,800 385,880
    1021123 VCm-240 (61×20/0,5) – 450/750V-(TCVN 6610-3:2000) mét 464,100 510,510
    0 Dây điện mềm bọc nhựa PVC -300/500V -TCVN 6610-5 (ruột đồng)     0  
    1021503 VCmo-2×0.75-(2×24/0.2)-300/500V mét 4,140 4,554
    1021504 VCmo-2×1.0-(2×32/0.2)-300/500V mét 5,170 5,687
    0 Dây điện mềm bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10B:2011 (ruột đồng)     0  
    1021506 VCmo-2×1.5-(2×30/0.25) -0.6/1kV mét 7,210 7,931
    1021508 VCmo-2×2.5-(2×50/0.25) -0.6/1kV mét 11,580 12,738
    1021510 VCmo-2×4-(2×56/0.3) -0,6/1KV mét 17,480 19,228
    1021512 VCmo-2×6-(2x7x12/0.30) -0,6/1KV mét 26,000 28,600
    102120 Dây điện bọc nhựa PVC -0.6/1kV -TCCS 10C:2011 (ruột đồng)     0  
    1021202 VCmd-2×0.5-(2×16/0.2) – 0,6/1kV mét 2,440 2,684
    1021203 VCmd-2×0.75-(2×24/0.2) – 0,6/1kV mét 3,440 3,784
    1021204 VCmd-2×1-(2×32/0.2) – 0,6/1kV mét 4,430 4,873
    1021206 VCmd-2×1.5-(2×30/0.25) -0,6/1kV mét 6,240 6,864
    1021208 VCmd-2×2.5-(2×50/0.25) – 0,6/1KV mét 10,180 11,198
    0 Cáp điện lực hạ thế – 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)     0  
    1040102 CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V (TCVN 6610-3:2000) mét 3,290 3,619
    1040104 CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000) mét 5,360 5,896
    1040106 CV-4 (7/0.85) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000) mét 8,030 8,833
    1040108 CV-6 (7/1.04) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000) mét 11,720 12,892
    1040110 CV-10 (7/1.35) – 450/750V  (TCVN 6610-3:2000) mét 19,600 21,560
    1040201 CV -16-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 30,400 33,440
    1040203 CV -25-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 47,900 52,690
    1040205 CV -35-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 66,000 72,600
    1040208 CV -50-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 92,100 101,310
    1040212 CV -70-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 129,000 141,900
    1040217 CV -95-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 178,200 196,020
    1040219 CV -120-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 226,500 249,150
    1040223 CV -150-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 290,200 319,220
    1040227 CV -185-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 348,000 382,800
    1040230 CV -240-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 457,100 502,810
    1040235 CV -300-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 572,700 629,970
    1040239 CV -400-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 756,100 831,710

    Địa chỉ cung cấp các loại dây điện Cadivi rẻ nhất tại Bình Dương.

    Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Cadivi. Các sản phẩm dây cáp điện Cadivi của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.

    Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ  thể. 

    Bài trướcBảng giá dây cáp điện ngoài trời Cadivi
    Bài tiếp theoBảng giá sỉ dây cáp điện Cadivi

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn

    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây


    • GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

    • ĐỔI TRẢ TRONG 15 NGÀY NẾU LỖI KỸ THUẬT

    • THANH TOÁN TẠI NHÀ HOẶC QUA THẺ

    • Hotline
      0942.331.386

    • Hotline
      0983.931.834

    • LẮP ĐẶT TẠI CÁC THÀNH PHỐ LỚN

    Danh mục sản phẩm
    Đánh giá sản phẩm

    Review Giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?

    5 0% | 0 đánh giá
    4 0% | 0 đánh giá
    3 0% | 0 đánh giá
    2 0% | 0 đánh giá
    1 0% | 0 đánh giá
    Đánh giá Giá một cuộn dây điện Cadivi là bao nhiêu?
    Gửi ảnh thực tế
    0 ký tự (Tối thiểu 10)
      +

      Chưa có đánh giá nào.

      Chưa có bình luận nào

      Bình luận trên Facebook